Có 3 kết quả:

thiêuthiểmthiểu
Âm Hán Việt: thiêu, thiểm, thiểu
Âm Pinyin: tiǎo, tiào
Âm Nhật (onyomi): チョウ (chō)
Âm Quảng Đông: tiu3
Tổng nét: 10
Bộ: nguyệt 月 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノ丶一フノ丶
Thương Hiệt: BLMO (月中一人)
Unicode: U+6713
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

thiêu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trời tối đi và trăng lặn — Đi qua. Qua mau.

thiểm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mặt trời mọc ở phương tây vào cuối tháng âm lịch
2. dư, thừa

thiểu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là “thiểu” 朓 trăng cuối tháng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mặt trời mặt trăng mọc ở phương tây vào cuối tháng âm lịch;
② Dư, thừa.