Có 2 kết quả:

cưucựu
Âm Hán Việt: cưu, cựu
Tổng nét: 6
Bộ: mộc 木 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノフ
Thương Hiệt: DKN (木大弓)
Unicode: U+6739
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: gwai2, kau4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây gần giống cây mai — Một âm khác là Cựu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thù oán — Một âm khác là Cưu.