Có 1 kết quả:

thứ
Âm Hán Việt: thứ
Tổng nét: 6
Bộ: mộc 木 (+2 nét)
Nét bút: 一丨フ丨ノ丶
Thương Hiệt: DB (木月)
Unicode: U+673F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): とげ (toge)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ci3

Tự hình 3

Dị thể 2

1/1

thứ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gai của cây — Chóp, ngọn cây.