Có 2 kết quả:

tỳ

1/2

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tì bà” 枇杷.

Từ ghép

tỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây sơn trà

Từ điển Thiều Chửu

① Ti bà 枇杷 một thứ cây quả ăn được, lá làm thuốc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

【枇杷】tì bà [pípa] (thực) Cây tì bà (một thứ cây có quả ăn được, lá có thể dùng làm thuốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tì bà 枇杷.