Có 1 kết quả:

tung
Âm Hán Việt: tung
Tổng nét: 8
Bộ: mộc 木 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: XDOO (重木人人)
Unicode: U+679E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cōng, zōng
Âm Nôm: tung
Âm Quảng Đông: cung1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tung

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cây tung, cây linh sam
2. chót vót
3. khua, đánh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 樅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 樅

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thực) Cây lãnh sam. Cg. 冷杉 [lâng shan];
② (văn) Chót vót;
③ (văn) Khua, đánh.