Có 3 kết quả:

sangsanhthương
Âm Hán Việt: sang, sanh, thương
Âm Pinyin: chēng, qiāng
Âm Nôm: sang, thương
Unicode: U+67AA
Tổng nét: 8
Bộ: mộc 木 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

sang

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái thương (binh khí)
2. khẩu súng

Từ điển Trần Văn Chánh

① Súng: 步鎗 Súng trường; 機關鎗 Súng máy, súng liên thanh;
② (văn) Tiếng chuông;
③ Cây giáo: 長鎗 Giáo dài, cây thương.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vạc ba chân (vạc để nấu thời xưa).

Từ ghép 1

sanh

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 槍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vạc ba chân (vạc để nấu thời xưa).

thương

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái thương (binh khí)
2. khẩu súng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 槍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Súng: 步鎗 Súng trường; 機關鎗 Súng máy, súng liên thanh;
② (văn) Tiếng chuông;
③ Cây giáo: 長鎗 Giáo dài, cây thương.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 鎗 (bộ 金), nghĩa ① và ③;
② (văn) Cọc rào;
③ (văn) Rập, dập (đầu xuống): 頭槍地 Đầu rập sát đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 槍

Từ ghép 2