Có 2 kết quả:
bá • bách
Tổng nét: 9
Bộ: mộc 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木白
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: DHA (木竹日)
Unicode: U+67CF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: bǎi ㄅㄞˇ, bó ㄅㄛˊ, bò ㄅㄛˋ
Âm Nôm: bá, bách
Âm Nhật (onyomi): ハク (haku), ヒャク (hyaku), ビャク (byaku)
Âm Nhật (kunyomi): かしわ (kashiwa)
Âm Hàn: 백
Âm Quảng Đông: baak3, paak3
Âm Nôm: bá, bách
Âm Nhật (onyomi): ハク (haku), ヒャク (hyaku), ビャク (byaku)
Âm Nhật (kunyomi): かしわ (kashiwa)
Âm Hàn: 백
Âm Quảng Đông: baak3, paak3
Tự hình 2

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ nguyệt phỏng Đạo Nha thượng nhân - 夜月訪道芽上人 (Nguyễn Hữu Cương)
• Đằng tiên ca - 藤鞭歌 (Cao Bá Quát)
• Đề Phúc Thành từ đường - 題福成祠堂 (Trần Quang Triều)
• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)
• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)
• Thiên bảo 6 - 天保 6 (Khổng Tử)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống Long Nham quy Diễn Châu - 送龍岩歸演州 (Trần Nguyên Đán)
• Tương quân - 湘君 (Khuất Nguyên)
• Vũ Lâm hành - 羽林行 (Vương Kiến)
• Đằng tiên ca - 藤鞭歌 (Cao Bá Quát)
• Đề Phúc Thành từ đường - 題福成祠堂 (Trần Quang Triều)
• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)
• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)
• Thiên bảo 6 - 天保 6 (Khổng Tử)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống Long Nham quy Diễn Châu - 送龍岩歸演州 (Trần Nguyên Đán)
• Tương quân - 湘君 (Khuất Nguyên)
• Vũ Lâm hành - 羽林行 (Vương Kiến)
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây bách. § Cũng đọc là “bá”. § Ghi chú: “Biển bách” 扁柏 cây to, dùng để đóng đồ vật. “Trắc bách” 側柏 lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. “Cối bách” 檜柏 cũng là thứ cây trồng làm cảnh.
2. § Thông “bách” 迫.
2. § Thông “bách” 迫.
Từ điển Trần Văn Chánh
【柏林】Bá lâm [Bólín] Béc-lin (Thủ đô nước Cộng hoà liên bang Đức). Xem 柏 [băi], [bò].
Từ điển Trần Văn Chánh
【黃柏】hoàng bá [huángbò] (dược) Hoàng bá. Cv. 黃檗. Xem 柏 [băi], [bó].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cây bách, cây bá: 松柏 Cây tùng cây bách;
② (văn) Như 迫 (bộ 辶);
③ [Băi] (Họ) Bách. Xem 柏 [bó], [bò].
② (văn) Như 迫 (bộ 辶);
③ [Băi] (Họ) Bách. Xem 柏 [bó], [bò].
Từ ghép 14
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây bách, cây tuyết tùng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây bách. § Cũng đọc là “bá”. § Ghi chú: “Biển bách” 扁柏 cây to, dùng để đóng đồ vật. “Trắc bách” 側柏 lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. “Cối bách” 檜柏 cũng là thứ cây trồng làm cảnh.
2. § Thông “bách” 迫.
2. § Thông “bách” 迫.
Từ điển Thiều Chửu
① Biển bách 扁柏 cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ.
② Trắc bách 側柏 cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc.
③ Cối bách 檜柏 cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách 迫.
② Trắc bách 側柏 cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc.
③ Cối bách 檜柏 cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách 迫.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cây bách, cây bá: 松柏 Cây tùng cây bách;
② (văn) Như 迫 (bộ 辶);
③ [Băi] (Họ) Bách. Xem 柏 [bó], [bò].
② (văn) Như 迫 (bộ 辶);
③ [Băi] (Họ) Bách. Xem 柏 [bó], [bò].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây thuộc giống cây thông. Cũng đọc Bá — Họ người.
Từ ghép 11