Có 2 kết quả:

ninhnịnh
Âm Hán Việt: ninh, nịnh
Tổng nét: 9
Bộ: mộc 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丶丶フ一丨
Thương Hiệt: DJMN (木十一弓)
Unicode: U+67E0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: níng
Âm Nôm: nịnh
Âm Quảng Đông: ning4

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

ninh

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檸

Từ điển Trần Văn Chánh

Chanh. 【檸檬】ninh mông [níngméng] Quả chanh, cây chanh: 檸檬水 Nước chanh; 檸檬糖 Kẹo chanh; 檸檬酸 (hoá) Axít xitric.

nịnh

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: nịnh mông 檸檬,柠檬)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檸.

Từ ghép 1