Có 1 kết quả:

nại

1/1

nại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây nại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “nại”, thuộc họ “tần”, trái tròn, vàng hoặc đỏ, ăn được, gọi là “tần quả” 蘋果.
2. (Phó) Nài. § Thông “nại” 奈. ◎Như: “nại hà” 柰何 nài sao?

Từ điển Thiều Chửu

① Quả nại, một loài như quả lần.
② Nài, như nại hà 柰何 nài sao? nay thông dụng chữ nại 奈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quả nại (một loại táo tây);
② (văn) Như 奈 (bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Nại 奈.