Có 1 kết quả:

nại
Âm Hán Việt: nại
Unicode: U+67F0
Tổng nét: 9
Bộ: mộc 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây nại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “nại”, thuộc họ “tần”, trái tròn, vàng hoặc đỏ, ăn được, gọi là “tần quả” 蘋果.
2. (Phó) Nài. § Thông “nại” 奈. ◎Như: “nại hà” 柰何 nài sao?

Từ điển Thiều Chửu

① Quả nại, một loài như quả lần.
② Nài, như nại hà 柰何 nài sao? nay thông dụng chữ nại 奈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quả nại (một loại táo tây);
② (văn) Như 奈 (bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Nại 奈.