Có 1 kết quả:

thứ
Âm Hán Việt: thứ
Âm Pinyin: , jié
Unicode: U+6828
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶一ノフノ丶
Thương Hiệt: DIMO (木戈一人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/1

thứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây suốt ngang cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xà ngang cửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái suốt ngang cửa. Nay gọi cái chấn song trên dưới cửa là hạm thứ 檻栨.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây suốt ngang cửa: 檻栨 Cây chấn song trên và dưới cửa.