Có 1 kết quả:

chiên đàn

1/1

chiên đàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây đàn hương

Từ điển trích dẫn

1. Một thứ gỗ thơm, tức là cây “đàn hương” 檀香 (dịch âm tiếng Phạn "Candana"). § Cũng viết là “chiên đàn” 旃檀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Chiên đàn 旃檀.

Một số bài thơ có sử dụng