Có 1 kết quả:

căn nguyên

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Duyên do. § Cũng viết là 根源. ☆Tương tự: “căn do” 根由. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vấn xuất na tư căn nguyên, giải tống quan ti lí luận” 問出那廝根原, 解送官司理論 (Đệ tam thập nhị hồi) Cứ tra hỏi nó duyên do gì, rồi điệu lên quan xét xử.

Một số bài thơ có sử dụng