Có 2 kết quả:

tươngtưởng
Âm Hán Việt: tương, tưởng
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
Thương Hiệt: LND (中弓木)
Unicode: U+6868
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎng
Âm Nôm: tưởng
Âm Quảng Đông: zoeng2

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

tương

giản thể

Từ điển phổ thông

mái chèo

tưởng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 槳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 槳

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) mái chèo.