Có 1 kết quả:

sa
Âm Hán Việt: sa
Tổng nét: 11
Bộ: mộc 木 (+7 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶一丨ノ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: EHD (水竹木)
Unicode: U+686C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shā, suō
Âm Nôm: sa

Tự hình 1

1/1

sa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây sa đường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Sa đường” 桬棠 cây sa đường. § Theo sách cổ, là một loại cây có quả, hoa đỏ, quả không nhân, vị tựa như mận.

Từ điển Thiều Chửu

① Sa đường 桬棠 cây sa đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sa đường.