Có 2 kết quả:

môngmộng

1/2

mông

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “mộng” 夢.
2. Giản thể của chữ 夢.

mộng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. mơ, mộng, chiêm bao
2. mơ tưởng, ao ước
3. họ Mộng

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “mộng” 夢.
2. Giản thể của chữ 夢.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ mộng 夢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 夢 (bộ 夕).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao: 惡夢 Cơn ác mộng;
② Mê, nằm mơ, nằm mộng, chiêm bao: 夢見 Nằm mê thấy, chiêm bao thấy;
③ Mộng tưởng, ao ước;
④ [Mèng] (Họ) Mộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Mộng 夢.

Từ ghép 9