Có 1 kết quả:

thừa
Âm Hán Việt: thừa
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノフ丶一フ丨一丨ノ丶
Thương Hiệt: YNQD (卜弓手木)
Unicode: U+6909
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chéng, shèng
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): の.る (no.ru), の.せる (no.seru)
Âm Quảng Đông: sing4, sing6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

thừa

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cưỡi
2. nhân (phép toán)

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “thừa” 乘.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ thừa 乘.