Có 1 kết quả:

tông
Âm Hán Việt: tông
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶フ丨ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: DUCE (木山金水)
Unicode: U+6936
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zōng
Âm Nôm: sồng
Âm Nhật (onyomi): シュ (shu), ソウ (sō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zung1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

tông

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cây cọ, cây gồi
2. xơ cọ

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “tông” 棕.

Từ điển Thiều Chửu

① Tông lư 椶櫚 cây móc, cây cọ, lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây cọ, cây gồi;
② Xơ cọ: 椶繩 Dây cọ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây lá nhỏ, mọc thành bụi, đẹp mắt.