Có 2 kết quả:

satra
Âm Hán Việt: sa, tra
Âm Pinyin: chā, chá, zhā
Âm Nôm: tra
Unicode: U+6942
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨ノ丶丨フ一一一
Thương Hiệt: DDAM (木木日一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

sa

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài cây mọc ở dưới nước — Một âm khác là tra. Xem Tra.

tra

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây tra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “tra”. § Cũng như “tra” 查.
2. (Danh) Cái bè.
3. (Trạng thanh) “Tra tra” 楂楂 tiếng chim bồ các kêu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây tra, cùng một nghĩa với chữ tra 查. Tra tra 楂楂 tiếng con chim hồ các kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bè gỗ (dùng như 查).

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây tra (dùng như 查). Xem 山楂 [shanzha]. Xem 茬 [chá].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bè gỗ dùng để di chuyển trên mặt nước.