Có 1 kết quả:

ác
Âm Hán Việt: ác
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶フ一ノ一フ丶一丨一
Thương Hiệt: DSMG (木尸一土)
Unicode: U+6943
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: ak1, ngak1

Tự hình 2

1/1

ác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mành ( sáo ) làm bằng gỗ, treo ở cửa.