Có 1 kết quả:

nhược
Âm Hán Việt: nhược
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨一ノ丨フ一
Thương Hiệt: DTKR (木廿大口)
Unicode: U+6949
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): ジャク (jaku), ニャク (nyaku)
Âm Nhật (kunyomi): ざくろ (zakuro)
Âm Quảng Đông: joek6

Tự hình 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhược lựu楉榴: Một tên chỉ cây lựu.