Có 1 kết quả:

lãm
Âm Hán Việt: lãm
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨丨ノ一丶丨フノフ
Thương Hiệt: DLIU (木中戈山)
Unicode: U+6984
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lǎn
Âm Nôm: lãm
Âm Quảng Đông: laam5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

lãm

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: cảm lãm 橄欖,橄榄)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 欖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 欖

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 橄欖 [găn lăn].

Từ ghép 1