Có 1 kết quả:

phỉ
Âm Hán Việt: phỉ
Tổng nét: 14
Bộ: mộc 木 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一一一丨一一一フ
Thương Hiệt: DSLY (木尸中卜)
Unicode: U+69A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fěi
Âm Nôm: phỉ
Âm Nhật (onyomi): ヒ (hi)
Âm Nhật (kunyomi): かや (kaya)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fei2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây phỉ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “phỉ”, giống như cây “sam” 杉, có mùi thơm, hột có nhân ăn được, gỗ dùng để kiến trúc hoặc chế tạo khí cụ. § Còn gọi là “dã sam” 野杉, “ngọc phỉ” 玉榧, “ngọc san quả” 玉山果.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây phỉ, hột nó có nhân ăn được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây hạt dẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây thuộc giống tùng bá, hạt dùng để ép dầu.

Từ ghép 1