Có 3 kết quả:

chuỳtruỳđôi

1/3

chuỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái vồ lớn
2. đánh đập

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vồ, dùi. ◎Như: “cổ chùy” 鼓槌 dùi trống.
2. (Động) Đánh, đập, nện. § Thông “chủy” 捶.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vồ lớn.
② Ðánh, đập, nện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dùi, vồ: 鼓槌兒 Dùi trống;
② (văn) Đánh, đập, nện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chày. Như chữ Chuỳ 椎 — Cái giá bằng gỗ để gác những nong nuôi tằm lên.

Từ ghép

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vồ, dùi. ◎Như: “cổ chùy” 鼓槌 dùi trống.
2. (Động) Đánh, đập, nện. § Thông “chủy” 捶.

đôi

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném. Liệng đi — Một âm là Chuỳ. Xem Chuỳ. Ta cũng đọc Truỳ.