Có 1 kết quả:

sâm
Âm Hán Việt: sâm
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: DIIH (木戈戈竹)
Unicode: U+69EE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: sēn
Âm Nôm: sim
Âm Nhật (onyomi): シン (shin), サン (san), セン (sen)
Âm Quảng Đông: sam1, sam6

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

sâm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành cây dài vươn ra — Đống cành cây, cành củi bỏ dưới giòng nước để ngăn bắt cá.

Từ ghép 1