Có 2 kết quả:

cẩncận

1/2

cẩn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây cận, cây dâm bụt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Mộc cẩn 木槿.

Từ ghép

cận

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “cận”, tức là “mộc cận” 木槿 cây dâm bụt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây cận, tức là cây dâm bụt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây dâm bụt. Xem 木 槿 [mùjên].