Có 1 kết quả:
lâu
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木婁
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一一丨フ一丨フノ一
Thương Hiệt: DLWV (木中田女)
Unicode: U+6A13
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: lóu ㄌㄡˊ, lú ㄌㄨˊ
Âm Nôm: lâu
Âm Nhật (onyomi): ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): たかどの (takadono)
Âm Hàn: 루, 누
Âm Quảng Đông: lau4
Âm Nôm: lâu
Âm Nhật (onyomi): ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): たかどの (takadono)
Âm Hàn: 루, 누
Âm Quảng Đông: lau4
Tự hình 4

Dị thể 3
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 5 - 恭擬嘉成殿天花帖子七首其五 (Cao Bá Quát)
• Cửu nhật trí Ngọc Ánh muội bất chí - 九日遲玉映妹不至 (Vương Tĩnh Thục)
• Du La Phù sơn nhất thủ thị nhi tử quá - 遊羅浮山一首示兒子過 (Tô Thức)
• Đại Phù Phong chủ nhân đáp - 代扶風主人答 (Vương Xương Linh)
• Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌 (Đỗ Phủ)
• Quá Thần Đầu hải ngạn - 過神投海岸 (Ngô Thì Nhậm)
• Thu dạ hữu hoài - 秋夜有懷 (Hồ Xuân Hương)
• Tống Nghiêm thị lang đáo Miên Châu, đồng đăng Đỗ sứ quân giang lâu, đắc tâm tự - 送嚴侍郎到綿州,同登杜使君江樓,得心字 (Đỗ Phủ)
• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Cửu nhật trí Ngọc Ánh muội bất chí - 九日遲玉映妹不至 (Vương Tĩnh Thục)
• Du La Phù sơn nhất thủ thị nhi tử quá - 遊羅浮山一首示兒子過 (Tô Thức)
• Đại Phù Phong chủ nhân đáp - 代扶風主人答 (Vương Xương Linh)
• Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌 (Đỗ Phủ)
• Quá Thần Đầu hải ngạn - 過神投海岸 (Ngô Thì Nhậm)
• Thu dạ hữu hoài - 秋夜有懷 (Hồ Xuân Hương)
• Tống Nghiêm thị lang đáo Miên Châu, đồng đăng Đỗ sứ quân giang lâu, đắc tâm tự - 送嚴侍郎到綿州,同登杜使君江樓,得心字 (Đỗ Phủ)
• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Huỳnh Thúc Kháng)
phồn thể
Từ điển phổ thông
cái lầu
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: “cao lâu đại hạ” 高樓大廈 nhà lầu cao lớn. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: “địa hạ lâu” 地下樓 tầng dưới mặt đất, “đệ ngũ lâu” 第五樓 tầng thứ năm.
3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: “luật sư lâu” 律師樓 phòng luật sư.
4. (Danh) Họ “Lâu”.
2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: “địa hạ lâu” 地下樓 tầng dưới mặt đất, “đệ ngũ lâu” 第五樓 tầng thứ năm.
3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: “luật sư lâu” 律師樓 phòng luật sư.
4. (Danh) Họ “Lâu”.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhà lầu, phàm vật gì có từng trên đều gọi là lâu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhà lầu, nhà gác: 一座樓 Một toà lầu; 教室樓 Lầu giảng dạy; 登斯樓也,則有心曠神怡,寵辱皆忘 Lúc ấy mà lên lầu này thì tấm lòng rộng mở tinh thần yên vui, quên hết niềm yêu nỗi nhục (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí);
② Gác, tầng: 一樓 Tầng một; 二樓 Tầng hai; 頂樓 Lầu thượng.
③ [Lóu] (Họ) Lâu.
② Gác, tầng: 一樓 Tầng một; 二樓 Tầng hai; 頂樓 Lầu thượng.
③ [Lóu] (Họ) Lâu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà nhiều tầng. Nhà lầu.
Từ ghép 22
ca lâu 歌樓 • cao lâu 高樓 • chung lâu 鐘樓 • giác lâu 角樓 • hồng lâu 紅樓 • lâu đài 樓臺 • lâu hạ 樓下 • lâu la 樓羅 • lâu lan 樓蘭 • lâu sương 樓廂 • lâu thê 樓梯 • nam lâu 南樓 • nghiêm lâu 嚴樓 • quỳnh lâu 瓊樓 • quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 • sầm lâu 岑樓 • sùng lâu 崇樓 • tằng lâu 層樓 • thành lâu 城樓 • thanh lâu 青樓 • vân lâu 雲樓 • 平地起 vạn trượng cao lâu bình địa khởi 萬丈高樓