Có 1 kết quả:
lâu
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木婁
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一一丨フ一丨フノ一
Thương Hiệt: DLWV (木中田女)
Unicode: U+6A13
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: lóu ㄌㄡˊ, lú ㄌㄨˊ
Âm Nôm: lâu
Âm Nhật (onyomi): ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): たかどの (takadono)
Âm Hàn: 루, 누
Âm Quảng Đông: lau4
Âm Nôm: lâu
Âm Nhật (onyomi): ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): たかどの (takadono)
Âm Hàn: 루, 누
Âm Quảng Đông: lau4
Tự hình 4

Dị thể 3
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Cao Bưu nữ nhi ca - 高郵女兒歌 (Trịnh Định)
• Ký Dương Vạn Châu Tứ Vọng lâu - 寄楊萬州四望樓 (Bạch Cư Dị)
• Mãn giang hồng - Đề dịch bích - 滿江紅-題驛壁 (Vương Thanh Huệ)
• Thập nhị nguyệt nhất nhật kỳ 2 - 十二月一日其二 (Đỗ Phủ)
• Thính ca - 聽歌 (Vũ Nguyên Hành)
• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 07 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其七 (Đỗ Phủ)
• Trương Thạc trùng ký Đỗ Lan Hương - 張碩重寄杜蘭香 (Tào Đường)
• Văn địch - 聞笛 (Triệu Hỗ)
• Vĩnh Lợi kiều bắc vọng - 永利橋北望 (Đoàn Huyên)
• Xuân dạ khúc - 春夜曲 (Thành Đình Khuê)
• Ký Dương Vạn Châu Tứ Vọng lâu - 寄楊萬州四望樓 (Bạch Cư Dị)
• Mãn giang hồng - Đề dịch bích - 滿江紅-題驛壁 (Vương Thanh Huệ)
• Thập nhị nguyệt nhất nhật kỳ 2 - 十二月一日其二 (Đỗ Phủ)
• Thính ca - 聽歌 (Vũ Nguyên Hành)
• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 07 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其七 (Đỗ Phủ)
• Trương Thạc trùng ký Đỗ Lan Hương - 張碩重寄杜蘭香 (Tào Đường)
• Văn địch - 聞笛 (Triệu Hỗ)
• Vĩnh Lợi kiều bắc vọng - 永利橋北望 (Đoàn Huyên)
• Xuân dạ khúc - 春夜曲 (Thành Đình Khuê)
phồn thể
Từ điển phổ thông
cái lầu
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: “cao lâu đại hạ” 高樓大廈 nhà lầu cao lớn. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: “địa hạ lâu” 地下樓 tầng dưới mặt đất, “đệ ngũ lâu” 第五樓 tầng thứ năm.
3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: “luật sư lâu” 律師樓 phòng luật sư.
4. (Danh) Họ “Lâu”.
2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: “địa hạ lâu” 地下樓 tầng dưới mặt đất, “đệ ngũ lâu” 第五樓 tầng thứ năm.
3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: “luật sư lâu” 律師樓 phòng luật sư.
4. (Danh) Họ “Lâu”.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhà lầu, phàm vật gì có từng trên đều gọi là lâu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhà lầu, nhà gác: 一座樓 Một toà lầu; 教室樓 Lầu giảng dạy; 登斯樓也,則有心曠神怡,寵辱皆忘 Lúc ấy mà lên lầu này thì tấm lòng rộng mở tinh thần yên vui, quên hết niềm yêu nỗi nhục (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí);
② Gác, tầng: 一樓 Tầng một; 二樓 Tầng hai; 頂樓 Lầu thượng.
③ [Lóu] (Họ) Lâu.
② Gác, tầng: 一樓 Tầng một; 二樓 Tầng hai; 頂樓 Lầu thượng.
③ [Lóu] (Họ) Lâu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà nhiều tầng. Nhà lầu.
Từ ghép 22
ca lâu 歌樓 • cao lâu 高樓 • chung lâu 鐘樓 • giác lâu 角樓 • hồng lâu 紅樓 • lâu đài 樓臺 • lâu hạ 樓下 • lâu la 樓羅 • lâu lan 樓蘭 • lâu sương 樓廂 • lâu thê 樓梯 • nam lâu 南樓 • nghiêm lâu 嚴樓 • quỳnh lâu 瓊樓 • quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 • sầm lâu 岑樓 • sùng lâu 崇樓 • tằng lâu 層樓 • thành lâu 城樓 • thanh lâu 青樓 • vân lâu 雲樓 • 平地起 vạn trượng cao lâu bình địa khởi 萬丈高樓