Có 1 kết quả:

cán
Âm Hán Việt: cán
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Thương Hiệt: DJJJ (木十十十)
Unicode: U+6A8A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gàn
Âm Nôm: (gán), cán, gán
Âm Quảng Đông: gon1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

cán

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cán (cho mỏng). ◎Như: “cán miến” 檊麵 cán bột mì.