Có 1 kết quả:

lôi
Âm Hán Việt: lôi
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
Thương Hiệt: DMBW (木一月田)
Unicode: U+6A91
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: léi, lèi
Âm Nôm: lôi, roi, rui
Âm Nhật (onyomi): ライ (rai)
Âm Quảng Đông: leoi4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

lôi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch. § Cũng gọi là “cổn mộc” 滾木 hay “lôi mộc” 檑木.

Từ điển Trần Văn Chánh

【檑木】lôi mộc [léimù] Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch).