Có 1 kết quả:

lệ
Âm Hán Việt: lệ
Tổng nét: 18
Bộ: mộc 木 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一ノ一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶
Thương Hiệt: DMTB (木一廿月)
Unicode: U+6AD4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): レイ (rei)
Âm Quảng Đông: lai6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

lệ

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây lá tròn, tương truyền uống thứ lá này thì không quên chuyện gì.