Có 1 kết quả:

tẩu
Âm Hán Việt: tẩu
Tổng nét: 19
Bộ: mộc 木 (+15 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一一丨フ一丨フノ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: DLVK (木中女大)
Unicode: U+6AE2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tẩu nâu 櫢檽: Cây cối xanh tốt.