Có 1 kết quả:

chư
Âm Hán Việt: chư
Tổng nét: 19
Bộ: mộc 木 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Thương Hiệt: DYRA (木卜口日)
Unicode: U+6AE7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhū
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho), ソ (so)
Âm Nhật (kunyomi): かし (kashi)
Âm Quảng Đông: zyu1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây cao, lá nhỏ dài, đầu lá nhọn, gỗ rất cứng, dùng để chế tạo vật dụng.