Có 1 kết quả:

diêm
Âm Hán Việt: diêm
Tổng nét: 20
Bộ: mộc 木 (+16 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一一丨フ一一ノフノ丨一フ一一
Thương Hiệt: DANX (木日弓重)
Unicode: U+6AE9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hành lang, cái hàng hiên ở bên ngoài nhà. Còn gọi là Bộ diêm.