Có 1 kết quả:

trư
Âm Hán Việt: trư
Tổng nét: 19
Bộ: mộc 木 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一ノフノノノ丶一丨一ノ丨フ一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: MAD (一日木)
Unicode: U+6AEB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhū
Âm Quảng Đông: zyu1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

trư

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái cọc buộc giữ súc vật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cọc, cột ngắn.
2. (Động) “Yết trư” 揭櫫 cắm nêu, làm hiệu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cọc buộc súc vật.
② Yết trư 揭櫫 cắm nêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cọc gỗ nhỏ (để buộc súc vật);
② Cây nêu: 揭 櫫 Cắm nêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cọc gỗ.