Có 1 kết quả:

lệ
Âm Hán Việt: lệ
Unicode: U+6B10
Tổng nét: 23
Bộ: mộc 木 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨フ丶一丨フ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

lệ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rường nhà, cột nhà. ◎Như: “lương lệ” 梁欐 rường cột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột nhà.