Có 1 kết quả:

luy
Âm Hán Việt: luy
Tổng nét: 25
Bộ: mộc 木 (+21 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: DWWF (木田田火)
Unicode: U+6B19
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: léi
Âm Quảng Đông: leoi4, leoi5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

luy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại xe thời cổ, dùng để đi đường núi.