Có 1 kết quả:

linh
Âm Hán Việt: linh
Âm Pinyin: líng
Unicode: U+6B1E
Tổng nét: 28
Bộ: mộc 木 (+24 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶ノ丶一
Thương Hiệt: DMBM (木一月一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

chấn song cửa sổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây dài, gỗ dài.
2. (Danh) Chấn song (cửa hay cửa sổ). § Cũng như “linh” 櫺.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khúc gỗ dài. Cây gỗ.