Có 1 kết quả:

ca từ

1/1

ca từ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ca từ

Từ điển trích dẫn

1. Lời bài hát. ◎Như: “ca từ điển nhã” 歌詞典雅.

Một số bài thơ có sử dụng