Có 2 kết quả:

hấpthiệp
Âm Hán Việt: hấp, thiệp
Unicode: U+6B59
Tổng nét: 16
Bộ: khiếm 欠 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一丨フ一フ丶一フ丶一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

hấp

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hấp thụ
2. hút vào

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hút vào. § Cũng như “hấp” 吸.
2. (Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.
3. Một âm là “thiệp”. (Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Hút vào, cùng một nghĩa với chữ hấp 吸.
② Tên đất.
③ Cùng nghĩa với chữ hấp 翕.
④ Cùng nghĩa với chữ 脅.
⑤ Một âm là thiệp. Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hít, hút vào (như 吸, bộ 口);
② (văn) Như 翕 (bộ 羽).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thâu thập, gom góp — Tụ họp lại.

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hút vào. § Cũng như “hấp” 吸.
2. (Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.
3. Một âm là “thiệp”. (Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Hút vào, cùng một nghĩa với chữ hấp 吸.
② Tên đất.
③ Cùng nghĩa với chữ hấp 翕.
④ Cùng nghĩa với chữ 脅.
⑤ Một âm là thiệp. Tên đất.