Có 1 kết quả:

bộ sư

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hành quân. ◇Tả truyện 左傳: “Quả quân văn Ngô Tử tương bộ sư xuất ư tệ ấp, cảm khao tòng giả” 寡君聞吾子將步師出於敝邑, 敢犒從者 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Bộ binh 步兵.