Có 1 kết quả:

tiền
Âm Hán Việt: tiền
Tổng nét: 10
Bộ: chỉ 止 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨一丨一ノノフ丶一丶
Thương Hiệt: YMHBY (卜一竹月卜)
Unicode: U+6B6C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qián

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

tiền

phồn thể

Từ điển phổ thông

trước

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “tiền” 前.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ tiền 前.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 前 (bộ 刂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Tiền 前.