Có 1 kết quả:

tử tâm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Dứt hết mong muốn, tuyệt vọng, như chết trong lòng. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Kim thái tử tẩu, chư thiện thái tử giả, giai hữu tử tâm” 今太子走, 諸善太子者, 皆有死心 (Triệu sách tứ 周趙策四).
2. Hết lòng, tận tâm. ◎Như: “tử tâm xã tắc” 死心社稷 hết lòng vì nước.
3. Sau cùng quyết tâm. ◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: “Đường Tuyên Tông triều, Nhật Bổn quốc vương tử nhập cống, thiện vi kì. Đế lệnh đãi chiếu Cố Sư Ngôn dữ chi đối thủ ... Sư Ngôn cụ nhục quân mệnh, hãn thủ tử tâm, thủy cảm lạc chỉ” 唐宣宗朝, 日本國王子入貢, 善圍棋. 帝令待詔顧師言與之對手...師言懼辱君命, 汗手死心, 始敢落指 (Bắc mộng tỏa ngôn 北夢瑣言, Quyển nhất 卷一).
4. Đoạn tuyệt ý niệm. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Thử sự như tham thiền, tất tu tử tâm, phương hữu tiến bộ” 此事如參禪, 必須死心, 方有進步 (Dữ Tần Tỉnh Ngô thư 與秦省吾書).

Một số bài thơ có sử dụng