Có 1 kết quả:

ương

1/1

ương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sự rủi ro, tai vạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa, vạ. ◎Như: “tao ương” 遭殃 gặp họa, “trì ngư chi ương” 池魚之殃 khi không mắc vạ (cá trong ao chết vì người ta tát cạn nước). § Xem thêm: “trì ngư chi ương” 池魚之殃.
2. (Động) Hại, làm hại. ◎Như: “họa quốc ương dân” 禍國殃民 hại nước hại dân.

Từ điển Thiều Chửu

① Tai nạn, vạ.
② Hại, làm hại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tai hoạ, tai ương: 遭殃 Gặp tai ương, mắc hoạ;
② (Gây) hại: 禍國殃民 Hại nước hại dân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu. Có hại — Tai hoạ. Truyện Lục Vân Tiên : » Sau dù gặp phải tai ương «.

Từ ghép 5