Có 1 kết quả:

hôn
Âm Hán Việt: hôn
Âm Pinyin: hūn
Unicode: U+6B99
Tổng nét: 12
Bộ: ngạt 歹 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノフ丶ノフ一フ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

hôn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hôn mê, hồ đồ
2. chết yểu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hôn mê, hồ đồ;
② Chết yểu (chết lúc mới sinh ra và chưa được đặt tên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh nặng mê man — Chết yểu, chưa được đặt tên đã chết.