Có 2 kết quả:

đànđạn
Âm Hán Việt: đàn, đạn
Unicode: U+6B9A
Tổng nét: 12
Bộ: ngạt 歹 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノフ丶丶ノ丨フ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

đàn

giản thể

Từ điển phổ thông

hết, làm hết, cạn kiệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 殫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 殫

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tận, dốc, hết, dùng hết, cạn kiệt: 殫心 Tận tâm, hết lòng; 殫力 Dốc sức, tận lực; 征稅盡,人力殫 Thuế thu hết, sức người cạn (Trương Hoành: Tây kinh phú).

đạn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 殫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 殫

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tận, dốc, hết, dùng hết, cạn kiệt: 殫心 Tận tâm, hết lòng; 殫力 Dốc sức, tận lực; 征稅盡,人力殫 Thuế thu hết, sức người cạn (Trương Hoành: Tây kinh phú).