Có 1 kết quả:

xác
Âm Hán Việt: xác
Tổng nét: 11
Bộ: thù 殳 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丶フノフノフフ丶
Thương Hiệt: XXGNH (重重土弓竹)
Unicode: U+6BBB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , qiào, què
Âm Nhật (onyomi): カク (kaku), コク (koku), バイ (bai)
Âm Nhật (kunyomi): から (kara), がら (gara)
Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

xác

phồn thể

Từ điển phổ thông

vỏ cứng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục dùng như chữ “xác” 殼.
2. § Phồn thể chữ 壳.

Từ điển Thiều Chửu

① Vỏ, như loa xác 螺殻 vỏ ốc, duẩn xác 筍殻 bẹ măng, v.v. Tục quen viết là 壳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xác 殼.

Từ ghép 2