Có 1 kết quả:

tỉ số

1/1

tỉ số

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Sánh với (tính về số lượng). ◇Lí Ngư 李漁: “Thế nhân ưu bần nhi trí tật, tật nhi bất khả cứu dược giả, ki dữ Hằng Hà sa tỉ sổ” 世人憂貧而致疾, 疾而不可救藥者, 幾與恒河沙比數 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Di dưỡng 頤養, Hành lạc 行樂) Người đời lo nghèo sợ bệnh, người bị bệnh vô phương cứu chữa, nhiều gần như đem sánh được với cát sông Hằng.
2. Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua của hai bên (trong một cuộc tranh đua). ◎Như: “lưỡng đội thật lực tương đương, tỉ số ngận tiếp cận” 兩隊實力相當, 比數很接近.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số do sự so sánh hai số mà có.

Một số bài thơ có sử dụng