Có 1 kết quả:

nhân uân

1/1

nhân uân

phồn thể

Từ điển phổ thông

dày đặc, mịt mù

Từ điển trích dẫn

1. Khí trời đất hòa hợp.
2. Như mây khói mù mịt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thiểu giải, tắc khí nhân uân tự phùng trung xuất” 少懈, 則氣氤氳自縫中出 (Họa bì 畫皮) Hơi nghỉ một chút, là hơi khói ùn ùn từ vết thương bốc ra.
3. Hương khói bốc lên không ngừng.

Một số bài thơ có sử dụng