Có 1 kết quả:

dưỡng
Âm Hán Việt: dưỡng
Tổng nét: 10
Bộ: khí 气 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一フ丶ノ一一一丨
Thương Hiệt: ONTQ (人弓廿手)
Unicode: U+6C27
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yǎng
Âm Nôm: dưỡng
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Quảng Đông: joeng5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

dưỡng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dưỡng khí, khí ôxy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học oxygen, tức dưỡng khí (oxygen, kí hiệu O).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Dưỡng khí, oxy (Oxygenium, kí hiệu O).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ hơi nhờ đó sinh vật sống được, cũng gọi là Dưỡng khí, tức là Oxygen.

Từ ghép 3