Có 1 kết quả:

hán
Âm Hán Việt: hán
Tổng nét: 5
Bộ: thuỷ 水 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶
Thương Hiệt: EE (水水)
Unicode: U+6C49
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: hàn,
Âm Nôm: hán, hớn
Âm Quảng Đông: hon3

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

hán

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đời nhà Hán
2. sông Hán
3. sông Ngân Hà
4. người Trung Quốc nói chung

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 漢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漢

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người đàn ông, ông, hán: 老漢 Ông cụ già; 庄稼漢 Người làm ruộng; 男子漢 Đàn ông; 好漢 Hảo hán, người đàn ông dũng cảm hay cứu giúp người; 英雄漢 Người đàn ông anh hùng, anh hùng hảo hán;
② Sông Hán;
③ [Hàn] Đời Hán (Trung Quốc, 206 năm trước công nguyên–năm 220 sau công nguyên);
④ [Hàn] (Dân tộc) Hán.【漢族】Hán tộc [Hàn zú] Dân tộc Hán, Hán tộc;
⑤ [Hàn] Nước Hán, nước Trung Quốc, nước Tàu.

Từ ghép 1