Có 2 kết quả:

cốnghống
Âm Hán Việt: cống, hống
Âm Pinyin: gǒng, hòng
Âm Nôm: hống
Unicode: U+6C5E
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一丨フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

cống

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuỷ ngân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg). § Tức “thủy ngân” 水銀. Tục đọc là “cống”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuỷ ngân 水銀. Tục đọc là chữ cống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Thuỷ ngân (Mercury, kí hiệu Hg).

hống

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuỷ ngân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg). § Tức “thủy ngân” 水銀. Tục đọc là “cống”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuỷ ngân 水銀. Tục đọc là chữ cống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Thuỷ ngân (Mercury, kí hiệu Hg).